Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Toán Lớp 10
Giải Tích
Hình Học
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 9/2/2014 10:48:52 PM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Toán lớp 10
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 5.000 Đồng
Chương 2. Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng
B11. Chứng minh các hệ thức lượng trong tam giác
Số phần: 5 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang toan lop 12
Đánh giá bài giảng:

CHỨNG MINH CÁC HỆ THỨC TRONG TAM GIÁC

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Chứng minh vế trái bằng vế phải sử dụng các kiến thức:

+ Định lý hàm số Cos, định lý hàm số Sin

+ Độ dài đường trung tuyến, công thức tính diện tích

+ Hệ thức lượng trong tam giác vuông

+ Tính chất của vectơ, tích vô hướng của 2 vectơ

II. PP GIẢI BÀI TẬP

  Bài 1. Cho tam giác ABC có b + c = 2a. CMR:

   a. 2sinA = sinB + sinC

.

   c. 6Rr = bc

  Bài 2. CMR trong tam giác ABC ta có các hệ thức:

a. a = bcosC + ccosB

b. sinA = sinB.cosC + sinCcosB

c. ha = 2RsinBsinC

d. b2 – c2 = a(bcosC – cCosB)

  Bài 3. CMR trong tam giác ABC ta có các hệ thức:


  Bài 5. Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng:

a. Nếu bc = a2 thì sinB.sinC = sin2A, hbhc = h2a.

b. A vuông Û m2b + m2c = 5m2a.

  Bài 6. Cho DABC vuông ở A, BC = a, đường cao AH.

a) Chứng minh: AH = a.sinB.cosB, BH = a.cos2B, CH = a.sin2B.

b) Từ đó suy ra AB2 = BC.BH, AH2 = BH.HC.

III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Bài 1. Gọi S là diện tích tam giác ABC. CMR: S = 2R2.sinA.sinB.sinC

Bài 2. Gọi S là diện tích tam giác ABC. CMR: S = p(p-a)tg(A/2)

Bài 3. Cho tam giác ABC, CMR (b + c)sinA = a(sinB + sinC)

Phần kiểm tra đang được cập nhật. Mong các bạn thông cảm
Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận:
 


Chưa có ý kiến về nội dung này.