Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Toán Lớp 10
Giải Tích
Hình Học
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 10/25/2014 6:53:27 PM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Toán lớp 10
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 5.000 Đồng
Chương 3. Phương trình và hệ phương trình
B4. Ứng dụng định lý Viet (tiết 1)
Số phần: 3 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang toan lop 12
Đánh giá bài giảng:

ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ VIET

Nội dung bài học:

1. Bài giảng

- Tóm tắt lại những kiến thức trọng tâm.

- Những nội dụng sẽ có trong bài giảng như:

  + Định lý Viet thuận.

  + Định lý Viet đảo.

- Một vài ví dụ và bài tập đề nghị.

2. Bài tập:

- Với 6 bài tập bao gồm hai dạng toán ứng dụng định lý viet vào giải  bài tập được trích từ sách giáo khoa và sách bài tập toán lớp 10. Tất cả được khái quát thành vấn đề sau:

Vấn đề: Ứng Dụng Định Lý Viet

*** Qua bài học này, các bạn sẽ biết được hai dạng bài tập về ứng dụng định lý viet vào giải bài tập:

 + Dạng 1: Nhẫm nghiệm tìm hai số.

 + Dạng 2: Tìm biểu thức có chứa 2 nghiệm x1; x2.

Đây là dạng toán quan trọng, sẽ có trong nội dung ôn tập kiểm tra 1 tiết và nội dung ôn thi học kỳ.


BÀI 4. ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ VIÉT

TÓM TẮT LÝ THUYẾT

* Định lý Viet thuận:

Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ¹ 0) có 2 nghiệm x1, x2 thì :

x1 + x2 = -b/a = S

x1.x2 = c/a = P

*Định lý Viet đảo:

Nếu có 2 số u, v và: u + v = S, u.v = P thì u, v là nghiệm của ptrình: X2 – SX + P = 0

*Dấu của các nghiệm phương trình

  • Hai nghiệm trái dấu: x1< 0 < x2Û P < 0 (ya< 0)
  • Hai nghiệm dương phân biệt (0 < x1< x2)

0 < x1 < x2 ó D > 0

                      S > 0

                      P > 0

  • Hai nghiệm âm phân biệt (x1< x2< 0)

x1 < x2 < 0 ó D > 0

                      S < 0

                      P > 0



Phần kiểm tra đang được cập nhật. Mong các bạn thông cảm
Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận: